Phân tích môi trường

    Quan trắc lấy mẫu và phân tích môi trường nước, không khí và đất.

    Nước và không khí là hai thành phần quan trọng và sát thực không thể thiếu cho cơ thể con người, cho các thiết bị công nghiệp và có tác động ảnh hưởng lớn tới môi trường xung quanh.

    Nắm bắt được yêu cầu cần thiết đó, chúng tôi cung cấp dịch vụ quan trắc lấy mẫu và phân tích nước, khí thải cho mọi đối tượng khách hàng tư nhân hoặc tổ chức.

    Theo đó để đảm bảo kết quả phân tích, chúng tôi luôn bám sát khắt khe trong việc:

   - Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005; chứng nhận hợp chuẩn từ 01/2007 (VILAS) công nhận 22 phép thử.
    - Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008; chứng nhận hợp chuẩn từ 5/2009.

dau-vilasDấu vilas

Thiết bị quan trắc và lấy mẫu môi trường

    Quan trắc và lấy mẫu nước: Các thiết bị lấy mẫu nước theo phương đứng, phương  ngang, phương nghiêng; Thiết bị lấy mẫu nước tự động; Thiết bị đo đa chỉ tiêu (T0, pH, DO, Cond, Tub, NaCl); Thiết bị đo lưu lượng dòng chảy.
    Quan trắc và lấy mẫu không khí xung quanh: Các thiết bị đo vi khí hậu (hướng gió, tốc độ gió, áp suất, nhiệt độ); Thiết bị lấy mẫu bụi; Thiết bị lấy mẫu khí phân tích  SO2, NOx, HCl, H2S...;

    Để sử dụng hiệu quả nguồn nước, lợi ích cho sức khỏe, tăng tuổi thọ của thiết bị cũng như không ảnh hưởng tới môi trường, công việc phân tích nước là vô cùng cần thiết và không thể thiếu trong hoạt động hàng ngày của chúng ta. 

Các loại mẫu nước phân tích

·         Nước thải

·         Nước uống

·         Nước bể bơi, hồ bơi

·         Nước cấp cho tháp giải nhiệt, nồi hơi

·         Nước nguồn, nước giếng

·         Nước tinh khiết

·         Nước cho các mục đích công nghiệp, v.v.


Chỉ tiêu phân tích mẫu nước


STT

CHỈ TIÊU

1

Độ màu

2

Nhiệt độ

3

Độ cứng Tổng

4

Độ cứng Ca

5

Độ cứng Mg

6

Mùi, vị –xác định bằng cảm quan

7

Độ dẫn điện (EC) ở 200C

8

pH

9

K

10

Na

11

Độ mặn/Cl-

12

Nitrate

13

Nitrite

14

NH3

15

DO

16

BOD

17

COD

18

P tổng, PO43-

19

P hòa tan

20

N tổng số

21

Tổng dầu mỡ

22

Chlorine

23

Rắn tổng số (TS)

24

Rắn lơ lửng (TSS)

25

Rắn hoà tan (TDS)

26

Rắn bay hơi (TVS)

27

SO42-

28

Al tổng (Al2O3)

29

Al3+

30

fe tổng (Fe2O3)

31

Fe2+

32

Fe3+

33

F-

34

Chỉ số Oxy hoá

35

H2S

36

Chlorophyll

37

Kim loại nặng :

+ Cd, Co, Cr, Cu, Pb, Zn, Mn, Ni, Sb, Sn

+ As tổng

+ Hg tổng

+ Se tổng

38

Độ đục

39

Phenol

40

CO2 tự do

41

Xianua (CN-)

42

Độ kiềm tổng

43

Độ kiềm phenol

44

Độ kiềm metyl orange

45

Hàm lượng bicarbonate (HCO3-)

46

Hàm lượng carbonate (CO32-)

47

Cr6+

48

Cr3+

49

E.coli

50

Coliorm

51

Salmonella

52

Tổng vi khuẩn hiếu khí

53

VK sinh khí H2S (Sunfur bacteria)

54

Nấm Plasmodiaphora

55

Vi khuẩn Fe (Iron Bacteria)

56

Pseudomonas